Từ Vựng Tiếng Anh về Technology (Phần 2)

Trong bài viết trước mình đã chia sẻ cùng các bạn một số các từ vựng Tiếng Anh về công nghệ thông tin. Hôm nay, mình xin được chia sẻ thêm một số các từ vựng Tiếng Anh về technology rất cần thiết trong việc học Tiếng Anh và công nghệ thông tin hiện nay.

  1. Security Update: cập nhật bảo mật

Các phần mềm online hoặc offline đều cần security update thường xuyên nhất tránh việc bị rò rỉ dữ liệu hay là có các mã độc chèn vào để ăn cắp dữ liệu. Mới đây nhất là trò chơi trực tuyện Pokemon Go có phiên bản giả thông qua APK để ăn cắp dữ liệu người dùng. Mỗi một khi có security update là các phần mềm sẽ mang tính bảo mật cao hơn.

  1. Mobile Browser: Trình duyệt web dành cho di động

Ngoài các phiên bản chính thức cho laptop và máy tính để bàn, các ứng dụng trình duyệt web dành cho di động cũng đang được yêu thích sử dụng nhiêu như Google Chrome, FireFox và Opera mini

  1. Get An Extension

Ở đây extension hiểu nghĩa là một plugin hay một add-on dùng cho việc chạy một chức năng gì đó. Lấy ví dụ kho Webstore của Google có hàng ngàn Extension trong đó các extension phổ biển là Download, Skype, hay Word, Excel.

Extension còn có một nghĩa khác nữa đó là phần đuôi của một tệp tin. Nó được gọi là extension trong tiếng Anh. Các đuôi như .txt, .av, ,mp4, .mp3 … đều được gọi chung là extension.

  1. Computerized : được mã hóa

Thông qua các thao tác máy tính mã hóa thông tin thì được gọi là computerized. Từ này cũng ít khi đươc sử dụng nhưng trong chuyên ngành thì nó là một từ vựng khá đặc trưng.

  1. Programmatic: Có tính lập trình

Programming là lập trình, chuyên ngành lập trình, còn programmatic là tính từ sử dụng trong các trường hợp những vật thể hoặc sản phẩm công nghệ được lập trình sẵn hoặc có ứng dụng của lập trình.

  1. Android N: Một platform mới nhất của Google thiết kế

Platform là nền tảng, Android là nền tảng để chạy hệ điều hành Android Operating System. Đây là một trong những hệ điều hành phổ biến nhất hiện nay cùng với iOS dành cho khối điện thoại thông minh. Android N là code name ám chỉ một phiên bản mới sắp ra lò của Android trong năm tới. Khi phiên bản chính thức lên sóng thì rất có thể đó là Android 7 mà không còn là Android N nữa.

Chúc các bạn học từ vựng Tiếng Anh vui vẻ

Xem Thêm Các Bài Viết 

Anna

Anna

My English name is Anna (Fan). I am a successful online English and Mandarin Chinese learner (love to call me a "language learner", yeah I am). I have been learning English in a completely different method (I invent the method, and you can do too !). In this blog, I would love to share with you guys how to be fluent in, at least, one foreign language. My personal opinion towards learning a new language is: "You don't have to go to your local college or learning institutes to be fluent in a foreign language, but if you do, choose the right teachers!". Read my dirt-cheap English writing @24h - Live, Love, Languages -

You may also like...

More in YouTube Videos
thành ngữ Tiếng Anh,từ vựng Tiếng Anh về technology
10 Thành Ngữ Tiếng Anh Về Công Nghệ (Techology Idioms)

Công nghệ đang ngày càng đón vai trò lớn trong đời sống của mỗi người. Các nền kinh tế cũng...

từ vựng Tiếng Anh về công nghệ
15 Từ Vựng Tiếng Anh Về Công Nghệ Cao (High-Tech)

Công nghệ cao? Ý bạn muốn nói là high-tech, tức là các ám chỉ các từ vựng trong ngành công...

Từ Vựng Tiếng Anh
10 Từ Vựng Tiếng Anh Mới Về Công Nghệ

Kỷ nguyên của Internet và công nghệ chính là những ngày như thế này đây. Tin mới nhất từ làng...

Close