Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm
Bài tổng hợp danh sách từ vựng Tiếng Anh lớp 9 chương trình thí điểm. Từ vựng sách giáo khoa Tiếng Anh lớp 9 unit 1 đến unit 10.
UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL
| 1. pen pal | N | Bạn qua thư (chƣa gặp mặt) |
| 2. to correspond (with sb) | V | Trao đổi thư từ |
| -> correspondence | N | Việc trao đổi thư, thư từ |
| 3. to impress | V | Gây ấn tượng |
| -> impressive | Adj | Gây ấn tượng mạnh mẽ |
| -> impression | N | An tượng, cảm giác |
| 4. friendliness | N | Sự thân thiện |
| -> friendly | Adj | Thân thiện, thân mật |
|
5. mausoleum Ho Chi Minh’s Mausoleum | N | Lăng lăng tẩm, lăng mộ Lăng Bác |
| 6. mosque | N | Nhà thờ hồi giáo |
|
7. atmosphere peacefull atmosphere | N | Bầu không khí, không khí, khí quyển Bầu không khí yên bình/ yên tĩnh |
|
8. to pray prayer | V N |
Cầu nguyện, cầu khấn Lời cầu nguyện, lễ cầu kinh |
| 9. abroad | Adv | Ơ hoặc tới nước ngoài |
| 10. to depend (on/upoon sb/st) dependent Dependence # independence |
V Adj N | Phụ thuộc, tùy thuộc Phụ thuộc, lệ thuộc Sự phụ thuộc # độc lập |
| 11. in touch (with sb) | Còn liên lạc (với ai) | |
| -> # out of touch (with sb) | Mất liên lạc (với ai) | |
| -> keep/stay in touch | Exp | Giữ liên lạc (với ai) |
| 12. worship | N | Sự thờ phƣợng, tôn kính |
| -> to worship | V | Thờ, tôn thờ |
| 13. ASEAN | Hiệp hội các nước ĐNA | |
| 14. to divide ( into ) | V | Chia, chia ra |
| -> division | N | Phép chia, sự phân chia |
| 15. region | N | Vùng, miền |
| -> regional | Adj | Thuộc một vùng, địa phương |
| 16. to separate | V | Ngăn cách |
| -> separate | Adj | Riêng biệt, khác nhau |
| -> separation | N | Sự tách chia, sự ngăn cách |
| 17. to comprise | V | Bao gồm, tạo thành |
| 18. tropical | Adj | Thuộc hoặc từ vùng nhiệt đới |
|
19. climate tropical climate | N | Khí hậu, thời tiết Khí hậu nhiệt đới |
| 20. currency | N | Tiền tệ |
| -> unit of currency | Đơn vị tiền tệ | |
| 21. islam | N | Đạo hồi |
| 22. religion | N | Tôn giáo |
| -> religious | Adj | Thuộc về tôn giáo |
| 23. official | Adj | Chính thức |
| 24. Buddhism | N | Đạo phật |
| -> Buddhist | Adj | Thuộc về đạo phật |
| 25. Hinduism | N | Đạo Hinđu, An Độ giáo |
| 26. instruction | N | Q trình g dạy, kthức, lời chỉ dẫn |
| -> to instruct | V | Dạy, chỉ dẫn |
| 27. primary school | N | Trƣờng tiểu học |
| 28. secondary school | N | Trƣờng trung học |
| 29. primary | Adj | Chính, qtrọng 1, hàng đầu, căn bản |
| 30. compulsory | Adj | Bắt buộc, cưỡng bách |
| -> compulsion | N | Sự ép buộc, sự cưỡng bách |
| 31. ghost | N | Ma, bóng ma |
| 32. monster | N | Quái vật, yêu quái |
| 33. to hold-held-held | V | Tổ chức |
| 34. farewell party | N | Tiệc, cuộc liên hoan chia tay |
| 35. to wish | V | ước, mong ước |
UNIT 2: CLOTHING
|
1. clothing => modern clothing | N | Quần áo, y phục |
|
2. tradictional dress 3. poet | N N | Trang phục truyền thống Nhà thơ |
|
-> poetry -> line(s) of poetry | N | Thơ, thơ ca |
| -> poem | N | Bài thơ |
|
4. musician 5. to mention | N V |
Nhạc sĩ Nói đến , đề cập đến |
| 6. to consist (of st) | V | Gồm, bao gồm |
|
7. tunic -> a long silk tunic | N | Ao dài và rộng (của phụ nữ) |
| 8. to slit – slit – slit | V | Xẻ, cắt, rọc |
| -> slit | N | Đƣờng xẻ, khe hở |
| 9. loose | Adj | Rộng |
| -> # tight | Adj | Chật |
| 10. to design | V | Thiết kế |
| -> design | N | Kiểu dáng thiết kế, hoạ tiết |
| -> designer | N | Nhà thiết kế |
| 11. material | N | Vải, chất liệu, nguyên liệu |
| 12. occasion | N | Dịp, cơ hội |
|
13. convenient #
inconvenient =>convenience | Adj N | Tiện lợi, thích hợp |
|
14. fashion => fashionable |
N Adj | Thời trang, mốt Hợp thời trang |
| 15. to print | V | In |
| 16. modern | Adj | Hiện đại |
| -> modernize | V | Hiện đại hoá |
| 17. inspiration | N | Cảm hứng, hứng khởi |
| -> to inspire | V | Truyền cảm hứng, gây cảm hứng |
| 18. minority | N | Thiểu số |
| -> ethnic minority | N | Dân tộc thiểu số |
| 19. symbol | N | Biểu tượng |
| -> symbolic | Adj | Có tính chất tượng trưng |
| -> to symbolize | V | Là btượng của, có tc tượng trưng |
| 20. cross | N | Dấu chữ thập, dấu gạch ngang |
|
21. stripe => striped |
N Adj | Sọc, vằn, viền Có sọc |
| 22. pattern | N | Hoa văn, mẫu vẽ |
|
23. unique => unique dress | Adj | Độc đáo, rất đặc biệt, duy nhất Trang phục độc đáo |
| 24. plaid | N | Loại vải carô (vải có hình ô vuông |
| -> plaid skirt | N | Váy carô |
| 25. plain | Adj | Trơn (Không có hoa văn) |
| 26. sleeve | N | Tay áo |
|
=> sleeveless => sleeved => short-sleeved => long-sleeved | Adj |
(áo ) không có tay (áo ) có tay (áo) tay ngắn (áo ) tay dài |
| 27. baggy | Adj | (quần áo) rộng thùng thình |
|
28. to fade => faded jeans | V | Bạc màu, phai màu |
| 29. to be named after s.b | Được đặt theo tên của ai | |
| 30. sailor | N | Thủy thủ |
|
31. to wear out Hardly wear out | V | Làm mòn, làm rách (quần áo) Khó mòn, rách |
| 32. style | N | Kiểu, kiểu dáng |
| 33. to match | V | Hợp với, xứng với |
| 34. to embroider | V | Thêu |
|
=> embroidery => embroidered jeans | N | Sự thêu thùa, vải thêu Quần jean thêu |
| 35. label | N/V | Nhãn, nhãn hiệu / dán nhãn |
| 36. to go up | V | Tăng, tăng lên |
| -> # to go down | V | Hạ, hạ xuống |
| 37. worldwide | Adj/adv | Khắp nơi, khắp thế giới |
| 38. economic | Adj | Thuộc kinh tế |
| -> economy | N | Nền kinh tế |
| 39. to grow –grew – grown | V | Tăng lên, lớn lên, phát triển |
| 40. to encourage | V | Động viên, khuyến khích |
| -> encouragement | N | Sự động viên, sự khích lệ |
| 41. proud of (sb/st) | Adj | Tự hào, hãnh diện |
| -> pride | N | Niềm tự hào, sự hãnh diện |
| 42. to bear – bore – born | V | Mang, có |
| 43. equal | Adj | Bình đẳng, bằng nhau |
| 44. practical | Adj | Thiết thực |
| 45. casual | Adj | (trang phục) không trang trọng |
| -> casual clothes | N | Thƣờng phục |
| 46. to constrain | V | Bắt ép, ép buộc |
| -> feel constrained to do st | Bị buộc phải làm điều gì đó | |
| 47. freedom | N | Sự tự do, quyền tự do |
| -> free | Adj | Tự do, rảnh rỗi |
| 48. self-confident | Adj | Tự tin |
| -> selt-confidence | N | Sự tự tin |
UNIT 3: A TRIP TO THE COUNTRYSIDE
| 1. to plow | V | Cày, xới |
| -> plow | N | Cái cày |
| 2. to harvest | V | Gặt hái, thu hoạch (mùa màng) |
| 3. crop | N | Vụ mùa, mùa màng |
| 4. to join | V | Gia nhập, tham gia |
| 5. to lie – lay – lain | V | Nằm, ở vị trí |
| 6. rest | N | Sự nghỉ ngơi |
| -> to rest | V | Nghỉ, nghỉ ngơi |
| 7. journey | N | Chuyến đi, cuộc hành trình |
| -> to journey | V | Đi du lịch |
| 8. banyan (tree) | N | Cây đa |
| 9. entrance | N | Lối vào |
| 10. snack | N | Bữa ăn nhẹ |
| 11. shrine | N | Đền thờ, miếu thờ, điện thờ |
|
12. hero(es) ® heroine | N | Anh hùng ( nam ) Nữ anh hùng |
| 13. enjoyable | Adj | Thú vị |
| -> to enjoy | V | Thích, thƣởng thức |
| -> enjoyment | N | Sự thích thú |
| 14. to flow | V | Chảy, lưu thông |
| -> flow | N | Dòng lưu thông |
|
15. highway ® highway No 1 | N | Xa lộ, quốc lộ |
| 16. exchange | N | Sự trao đổi |
| -> exchange student | N | Học sinh/sinh viên trong chương trình trao đổi du học sinh |
| -> to exchange | V | Đổi, trao đổi |
| 17. maize = corn | N | Ngô, bắp |
| 18. part-time : shorter or less than stadard time | Adj | (làm việc) bán thời gian |
| -> # full time | Adj | Toàn thời gian |
| 19. grocery store: where people buy food and small things | N | Cửa hàng tạp hóa |
| -> groceries | N | Hàng tạp phẩm , tạp hóa |
| -> grocer | N | Người bán hàng tạp phẩm |
| 20. hamburger | N | Bánh hăm-bơ-gơ |
| 21. hot dog | N | Bánh mì kẹp xúc xích |
| 22. picnic | N | Bữa ăn |
| 23. blanket | N | Mền, chăn |
| 24. to lay – laid – laid | V | Đặt, để, trải |
| -> to lay out | V | Bày, phơi bày, trình bày |
| 25. itinerary | N | Nhật ký đi đường, hành trình |
| 26. business trip | N | Chuyến công tác |
UNIT 4: LEARNING A FOREIGN LANGUAGE
| 1. foreign | adj | (thuộc về) nƣớc ngoài |
| Foreign language foreigner | N | Ngoại ngữ Người nước ngoài |
| 2. to examine | V | Kiểm tra, hỏi thi |
| -> examiner | N | Giám khảo |
| -> examinee = candidate | N | Thí sinh |
| 3. to go on = continue | V | Tiếp tục |
| 4. aspect | N | Mặt, khía cạnh |
| 5. to attend | V | Tham gia, tham dự |
| 6. terrible | Adj | Khủng khiếp, ghê tởm |
| -> terribly | Adv | Rất, rất tệ |
| 7. oral | Adj | Nói miệng (không viết) |
| -> oral examination | N | Ký thi vấn đáp |
| -> written examination | Kỳ thi viết | |
| 8. to award | V | Thưởng, tặng |
| 9. scholarship | N | Học bổng |
| 10. to persuade | V | Thuyết phục |
| -> persuasion | N | Sự thuyết phục hoặc bị thuyết phục |
| -> persuasive | Adj | Có sức thuyết phục |
| 11. dormitory | N | Ký túc xá, nhà tập thể |
| 12. campus | N | Khuôn viên (trƣờng đại học) |
| 13. reputation | N | Sự nổi danh, danh tiếng |
| 14. scenery | N | Phong cảnh, cảnh vật |
|
15. intermediate ( level) 16. advanced (level) | Adj Adj |
Trình độ trung cấp Trình độ nâng cao, cao cấp |
| 17. well-qualified | Adj | Đủ trình độ chuyên môn |
| 18. course | N | Khóa học |
| 19. advertisement | N | Sự quảng cáo, mẩu quảng cáo |
| -> to advertise | V | Thông báo, quảng cáo |
| 20. tuition | N | Học phí, sự dạy kèm |
| 21. edition | N | Lần xuất bản, bản in |
| 22. detail | N | Chi tiết |
| -> to detail | V | Mô tả đầy đủ, chi tiết |
| 23. fee | N | Lệ phí, học phí |
| 24. institute | N | Viện, học viện |
| -> institution | N | Cơ quan, trụ sở |
| 25. look forward to + n / V-ing | V | Trông chờ, mong đợi |
| 26. to state | V | Nói rõ, phát biểu, tuyên bố |
| 27. to supply | V | Cung cấp, tiếp tế, đáp ứng |
| -> supply | N | Nguồn cung cấp, sự tiếp tế |
| 28. polite # impolite | Adj | Lịch sự, lễ phép # Bất lịch sự, vô lễ |
| -> politely | Adv | Một cách lịch sự |
| -> politeness | N | Cử chỉ lịch sự, hành động lễ phép |
UNIT 5: THE MEDIA
| 1. (the) media | N | Phương tiện truyền thông đại chúng |
| 2. (the) internet | N | Mạng internet |
| 3. to guess | V | Đoán, phỏng đoán |
| 4. to cry | V | Kêu to, rao |
| -> crier = town crier | N | Người rao tin |
| 5. to shout | V | Kêu to, la to, hét to |
| -> shout | N | Tiếng gọi lớn, tiếng kêu thét |
| 6. widely | Adv | Rộng lớn, trên phạm vi rộng |
| 7. teenager | N | Thanh thiếu niên (13-19 tuổi) |
| 8. adult | N | Người lớn, người trưởng thành |
| 9. variety | N | Nhiều, đủ loại |
| 10. channels | N | Kênh truyền hình |
| 11. stage | N | Giai đoạn |
| 12. interactive | Adj | Tương tác, trao đổi th. tin qua lại |
| -> interaction | N | Sự tƣơng tác, hợp tác |
| -> to interact | V | Tƣơng tác |
| 13. to be able to do st | V | Có thể làm việc gì |
| 14. remote | Adj | Từ xa, xa xôi |
| -> remote control | N | Thiết bị điều khiển từ xa |
| 15. source | N | Nguồn |
| -> source of income | N | Nguồn thu nhập |
| 16. violent | Adj | Có tính bạo lực, dữ đội, hung bạo |
| -> violence | N | Bạo lực, sự ác liệt, dữ dội |
| 17. documentary | N | Phim tài liệu |
| 18. informative | Adj | Cung cấp nhiêu thông tin bổ ích |
| -> information | N | Tin tức, thông tin |
| -> to inform | V | Báo, khai báo |
| 19. telegraph | N | Điện báo, máy điện báo |
| -> to telegraph | V | Đánh điện, gửi điện báo |
| 20. journalism | N | Nghề làm báo, ngành báo chí |
| => journalist | N | Nhà báo |
| 21. forum | N | Diễn đàn |
| 22. to post | V | Đưa thông tin lên mạng internet |
| 23. to surf | V | Lướt (internet, TV) |
| -> to surf the Net/web | Lướt mạng/web | |
|
24. to respond => response(s) | V N |
Trả lời, đáp lại Sự đáp lại, sự phản hồi |
| 25. to communicate | V | Liên lạc, trao đồi thông tin |
|
=> Communication => communicative |
N Adj | Sự liên lạc, sự giao tiếp Cởi mở |
| 26. wonderful | Adj | Tuyệt vời |
|
27. to deny => denial | V N | Phủ nhận Sự chối bỏ |
| 28. benefit | N | Lợi ích, phúc lợi |
| 29. pity | N | Lòng thương hại, lòng thương xót |
| -> pitiful | Adj | Gợi lên sự thương xót, đáng thương |
| -> pitifully | N | Một cách đáng thương |
|
30. access => accessible |
N Adj | Sự tiếp cận, quyền được sử dụng Có thể tiếp cận được |
|
=> to access => get access to… | V | Truy cập thông tin |
| 31. to explore | V | Thám hiểm, thăm dò |
|
=> exploration => explorer | N N | Hoạt động thăm dò, thám hiểm Nhà thám hiểm |
| 32. to wander | V | Đi lang thang |
| 33. purpose | N | Mục đích |
| 34. limitation | N | Sự hạn chế, giới hạn |
| => to limit | V | Giới hạn, hạn chế |
|
35. time-consuming => consume => consumer => consumption | Adj V N N | Tốn nhiều thời gian Tiêu thụ Người tiêu dùng, người tiêu thụ Sự tiêu thụ |
| 36. costly | Adj | Tốn tiền |
| 37. to suffer | V | Chịu, chịu đựng |
| 38. disadvantage | N | Sự bất lợi, điểm bất lợi |
| => # advantage | N | Tiện lợi, lợi thế |
| 39. Spam Electronic junk mail | N | Thƣ rác Thư điện tử tạp nhạp |
| 40. To be alert | Cảnh giác | |
| 41. Usefull # useless Usefully # uselessly 42. on-line school On-line lesson | Adj Adv |
Hữu ích # vô ích 1 cách hữu ích # 1 cách vô ích Trƣờng học trực tuyến (trên mạng) Bài học trực tuyến |
UNIT 6: THE ENVIRONMENT
| 1. environment | N | Môi trường, môi sinh |
| -> environmental | Adj | Thuộc về môi trường |
| 2. dump | N | Bãi đổ, nơi chứa |
| -> garbage dump | N | Bãi rác, nơi đổ rác |
| 3. deforestation | N | Sự tàn phá rừng, nạn phá rừng |
| -> to deforest | N | Phá rừng, phát quang |
| 4. pollution | N | Sự ô nhiễm |
| -> air pollution | N | Sự ô nhiễm không khí |
| -> to pollute | V | Gây ô nhiễm, làm ô nhiễm |
| 5. dynamite | N | Thuốc nổ |
| -> to dynamite | V | Phá huỷ bằng thuốc nổ |
| 6. to spray | V | Phun, xịt |
| 7. pesticide | N | Thuốc trừ sâu |
| 8. to conserve | V | Giữ gì, bảo tồn |
| -> conservation | N | Sự bảo tồn |
| -> conservationist | N | Người làm việc đễ bảo vệ m trường |
| 9. shore | N | Bờ biển, bờ hồ, bờ sông |
| 10. to check | V | Kiểm tra, xem xét |
| -> check | N | Cuộc kiểm tra |
| 11. sand | N | Cát |
| 12. disappointed | Adj | Thất vọng |
| To disappoint | V | Làm (ai) thất vọng, làm nãn lòng |
| 13. to spoil | V | Làm hư, làm hỏng, phá hỏng |
| 14. to give out | V | Phát, phân phối |
| 15. to achieve | V | Đạt được, giành được |
| -> achievement | N | Thành tựu |
| 16. to wrap | V | Gói, bọc lại |
| 17. to turn off | V | Tắt |
| -> # to turn on | V | Mở |
| 18. garbage = rubbish | N | Rác, rác thảy |
| 19. to protect | V | Bảo vệ, che chở |
| -> protection | N | Sự bảo vệ, sự che chở |
| 20. to prevent | V | Ngăn cản, ngăn ngừa |
| -> prevention | N | Sự ngăn ngừa, sự cản trở |
| 21. to save | V | Dành dụm, tiết kiệm |
| 22. to reduce | V | Làm giảm, giảm |
| 23. amount | N | Số lƣợng (+ DT không đếm đƣợc) |
| 24. to recycle | V | Tái sinh, tái chế |
| 25. ocean | N | Đại dương |
| 26. sewage | N | Nước thảy, chất thảy |
| 27. to end up | V | Đạt tới, đi tới tình trạng |
| 28. second-hand | Adj | (đồ vật) cũ, dùng rồi |
| 29. junk-yard | N | Bãi phế liệu |
| 30. treasure | N | Châu báu, kho báu |
| 31. to litter | V | Vứt bừa bãi, bày bừa bãi |
| -> litter | N | Sự bừa bộn |
| 32. hedge | N | Hàng rào |
| 33. wood | N | Gỗ |
| -> the woods | N | Rừng |
| 34. silly | Adj | Ngu ngốc, khờ dại, ngớ ngẩn |
| 35. folk | N | Người (nói chung) |
| 36. unpolluted | Adj | Không bị ô nhiễm |
| 37. to minimize | V | Giảm thiểu, giảm đến mức thấp 1 |
| 38. complaint | N | Lòi than phiền, lời phàn nàn |
| -> to complaint | V | Phàn nàn, than phiền |
| 39. to clear up | V | Thu dọn, làm sạch |
| 40. trash | N | Rác rƣởi |
| 41. refreshment | N | Đồ ăn thức uống, món ăn nhẹ |
| 42. smell | N | Mùi, mùi hôi, mùi khó chịu |
| -> to smell | V | Ngửi, ngửi thấy |
| 43. fly | N | Con ruồi |
| 44. to float | V | Nổi, trôi lềnh bềnh |
| 45. frog | N | Con ếch |
| 46. toad | N | Con cóc |
| 47. to prohibit | V | Cấm, ngăn cấm |
| -> prohibition | N | Sự ngăn cấm |
| 48. to fine | V | Phạt tiền |
| -> fine | N | Tiền phạt |
UNIT 7: SAVING ENERGY
| 1. energy | N | Năng lượng |
| 2. recent | Adj | Gần đây |
| -> recently | Adv | Gần đây, mới đây |
| 3. bill | N | Hóa đơn thanh toán |
| 4. enormous | Adj | Rất, vô cùng |
| -> enormously | Adv | Rất, vô cùng |
| 5. plumber | N | Thợ sửa ống nước |
| 6. crack | N | Vết nứt, vết rạn |
| -> to crack | V | Làm nứt |
| 7. pipe | N | Ống nước |
| 8. to drip | V | Nhỏ giọt, chảy nhỏ giọt |
| -> dripping | N | Vòi rỉ nước |
| 9. to waste | V | Lãng phí, uổng phí |
| 10. solar | Adj | Thuộc mặt trời |
| -> solar energy | N | Năng lƣợng mặt trời |
| 11. nuclear | Adj | Thuộc hạt nhân |
| -> nuclear power | N | Năng lượng hạt nhân |
| 12. source | N | Nguồn |
| -> a source of power | N | Nguồn năng lượng |
| -> a power source | N | Nguồn năng lượng |
| 13. to intaall | V | Lắp đặt, cài đặt |
| -> installation | N | Việc lắp đặt |
| 14. resource | N | Nguồn, nguồn lực |
| -> resources | N | Tài nguyên |
| -> natural resources | N | Tài nguyên thiên nhiên |
| 15. luxury | N | Vật xa xỉ, đồ xa xỉ |
| 16. consumer | N | Người tiêu thụ, người tiêu dùng |
| -> to consume | V | Dùng, tiêu thụ |
| 17. effectively | Adv | Một cách có hiệu quả |
| -> effective | Adj | Có hiệu quả |
| 18. household | N | Hộ gia đình |
| 19. account for st | V | Chiếm, là nguyên nhân của (gì) |
| 20. bulb | N | Bóng đèn tròn |
| 21. standard | Adj | Chuẩn, phù hợp với tiêu chuẩn |
| -> standard | N | Chuẩn, tiêu chuẩn |
| 22. scheme | N | Kế hoạch, âm mưu |
| -> to scheme | V | Lập kế hoạch, âm mưu |
| 23. to label | V | Dán nhãn |
| -> label | N | Nhãn, nhãn hiệu |
| 24. tumble dryer | N | Máy sấy quần áo |
| 25. efficient | Adj | Có năng suất, có hiệu quả |
| -> efficiency | N | Tính hiệu quả |
| -> efficiently | Adv | Một cách hiệu quả |
| 26. to compare | V | So sánh |
| -> comparison | N | Sự so sánh |
| 27. category | N | Loại, hạng |
| 28. ultimately | Adv | Cuối cùng, rốt cục |
| -> ultimate | Adj | Cuối cùng, sau cùng |
| 29. innovation | N | Sự đổi mới, sự cách tân |
| 30. to sum up | V | Tóm tắt, tổng kết |
| 31. solid | Adj | Rắn, ở thể rắn |
| 32. separate | Adj | Riêng, riêng biệt, khác nhau |
| -> to separate | V | Tách ra, chia ra |
| 33. to draft | V | Viết nháp, vẽ phát thảo |
| -> draft | N | Bản nháp, bản phát thảo |
UNIT 8: CELEBRATIONS
| 1. celebration | N | Lễ kỷ niệm, sự kỷ niệm |
| -> to celebrate | V | Làm lễ kỷ niệm |
| 2. Easter | N | Lễ Phục Sinh |
| 3. Lunar New Year | N | Tết, Tết nguyên đán |
| 4. Mid-Fall Festival | N | Tết Trung Thu |
| 5. to occur | V | Xảy ra |
| -> occurrence | N | Chuyện xãy ra, sự kiện, sự cố |
| 6. to decorate | V | Trang trí, trang hoàng |
| -> decoration | N | Việc trang trí, vật dùng để tr.trí |
| -> decorative | Adj | Trang trí |
| 7. sticky rice | N | Gạo nếp |
| -> sticky rice cake | N | Bánh chưng, bánh tét |
| 8. apart | Adv | Cách nhau, cách xa, riêng ra |
| 9. Passover | N | Lễ vượt qua (của người Do Thái) |
| 10. Jewish | Adj | Thuộc Người Do Thái |
| -> Jew = Jewish people | N | Người Do Thái |
| 11. freedom | N | Tự do, sự tự do |
| -> free | Adj | Tự do |
| -> free | V | Trả tự do, giải thoát |
| 12. slavery | N | Sự nô lệ, cảnh nô lệ, chế độ nô lệ |
| 13. ancient | Adj | Cổ, cổ xưa |
| 14. joyful | Adj | Vui mừng, hân hoan |
| -> joy | N | Niềm hân hoan |
| 15. to receive | V | Nhận |
| 16. to crowd | V | Tụ tập đông đúc, chen chúc |
| -> crowd | N | Đám đông |
| 17. parade | N | Cuộc diễu hành, cuộc diễu binh |
| 18. compliment | N | Lời khen, lời chúc mừng |
| -> compliment | V | Khen ngợi, ca tụng |
| 19. to congratulate | V | Chúc mừng |
| -> Congratulation | N | Lời chúc mừng |
| 20. active | Adj | Tích cực, lanh lợi |
| -> activist | N | Nhà hoạt động |
| 21. charity | N | Lòng từ thiện, hđộng t thiện, hội tt |
| -> charitable | Adj | Nhân đức, từ thiện |
| 22. to nominate | V | Đề cử, chỉ định, chọn |
| 23. Auld Lang Syne | Ngày xưa tươi đẹp (tên bài hát) | |
| 24. acquaintance | N | Người quen, sự quen biết |
| 25. memory | N | Ký ức, trí nhớ |
| -> to memorize | V | Ghi nhớ |
| 26. to lose heart | Exp | Nãn lòng, thoái chí |
| 27. to describe | V | Diễn tả, mô tả |
| 28. towards | Pre | Về phía, về hướng |
| 29. groom = bridegroom | N | Chú rể |
| 30. hug | N | Sự ôm chặt, sự ghì chặt |
| -> to hug | V | Om ấp, ôm chặt |
| 31. forever | Adv | Mãi mãi, luôn luôn |
| 32. considerate | Adj | Chu đáo, ân cần, hay quan tâm |
| -> consideration | N | Sự ân cần, sự quen tâm |
| 33. generous | Adj | Rộng lượng, rộng rãi |
| -> generosity | N | Lòng tốt, tính hào hiệp |
| 34. priority | N | Sự ưu thế, quyền ưu tiên |
| 35. humor | N | Sự hài hước |
| -> sense of humor | N | Khiếu hài hước |
| 36. to distinguish | V | Phân biệt, làm cho khác biệt |
| 37. in a word | Exp | Nói tóm lại |
| 38. image | N | Hình tượng, hình ảnh |
| 39. to enhance | V | Tôn lên, nâng cao |
| -> enhancement | N | Sự nâng cao |
| 40. to support | V | Ung hộ |
| -> support | N | Sự ủng hộ |
| 41. nationwide | Adj | Toàn quốc, trên khắp cả nước |
UNIT 9: NATURAL DISASTERS
| 1. disaster | N | Thảm họa, thiên tai |
| -> natural disaster | N | Thiên tai |
| -> disastrous | Adj | Thảm khốc, tai hại |
| 2. storm | N | Bão, cơn bão |
| -> snowstorm | N | Bão tuyết |
| 3. earthquake | N | Động đất |
| 4. volcano(es) | N | Núi lửa |
| -> volcanic | Adj | Thuộc núi lửa |
| 5. typhoon | N | Bão nhiện đới (có gió xoáy mạnh) |
| 6. to forecast | V | Dự báo, dự đoán |
| -> forecast | N | Lời dự báo, bảng dự báo |
| 7. to turn up | V | Vặn to lên (âm thanh) |
| -> # to turn down | V | Vặn nhỏ lại |
| 8. coast | N | Bờ biển |
| 9. to expect | V | Trông chờ, mong đợi |
| -> expectation | N | Sự trông chờ, sự mong đợi |
| 10. thunderstorm | N | Bão lớn (có sấm sét và mưa to) |
| 11. high lands | N | Vùng cao, vùng cao nguyên |
| -> highlands | Adj | Thuộc cao nguyên |
| 12. delta | N | Châu thổ, đồng bằng |
| 13. to prepare | V | Chuẩn bị |
| -> preparation | N | Sự chuẩn bị |
| 14. to trust | V | Tin, tin tường, tin cậy |
| -> trust | N | Lòng tin, sự tin cậy |
| 15. (just) in case | Exp | Phòng khi, phòng hờ |
| 16. to predict | V | Dự báo, dự đoán |
| -> prediction | N | Sự dự báo, lời dự báo |
| -> predictable | Adj | Có thể đoán trước được |
| 17. to can | V | Đóng hộp |
| -> canned food | N | Thực phấm/thức ăn đóng hộp |
| 18. to damage | V | Làm hư hại, làm hỏng |
| -> damage | N | Sự hư hại |
| 19. leak | N | Lỗ tròn, khe hở |
| -> a leak in the roof | N | Chỗ dột trên mái nhà |
| 20. power cut | N | Tình trạng mất điện |
| -> = power failure | N | Tình trạng mất điện |
| 21. fixture | N | Đồ đạc cố định |
| 22. appliance | N | Thiết bị, dụng cụ |
| 23. roller | N | Con lăn, trục lăn |
| -> to roll | V | Lăn, cuốn |
| 24. drill | N | Sự tập luyện , sự rèn luyện |
| -> to drill | V | Tập luyện, rèn luyện |
| 25. rim | N | Mép, vành, miệng (vật thể) |
| -> Pacific Rim | N | Vùng lòng chảo/vành đai TBD (gồm các Quốc gia Đông Nam Á) |
| 26. to strike – struck – struck | V | Xảy ra đột ngột, đập, tấn công |
| 27. to collapse | V | Đổ, sập, sụp |
| -> collapse | N | Sự sụp đỗ |
| 28. tide | N | Thuỷ triều |
| -> tidal | Adj | (thuộc) thuỷ triều, do thủy triều |
| -> tidal wave = Tsunami | N | Sóng thần |
| 29. abrupt | Adj | Bất ngờ, đột ngột |
| -> abruptly | Adv | Một cách bất ngờ, đột ngột |
| 30. shift | N | Sự chuyển dịch, sự thay đổi |
| -> to shift | V | Chuyển, chuyển đổi |
| 31. to hit – hit – hit | V | Đánh, đụng |
| 32. hurricane | N | Bão lớn (có gió giật mạnh & mƣa) |
| -> = cyclone = typhoon | N | Bão lớn |
| 33. to erupt | V | Phun, phun trào |
| -> eruption | N | Sự phun (núi lửa) |
| 34. to save | V | Cứu, cứu vớt |
| 35. to warn | V | Báo trước, cảnh báo |
| -> warning | N | Lời cảnh báo |
| 36. tornado(es) | N | Lốc xoáy |
| 37. funnel | N | Cái phễu |
| -> funnel-shaped | Adj | Có hình phễu |
| 38. overland | Adj | Qua đất liền, bằng đường bộ |
| 39. to suck | V | Hút, cuốn |
| 40. baby carriage | N | Xe đẩy (của trẻ con) |
| 41. severe | Adj | Nghiêm trọng, dữ dội |
| 42. to behave | V | Cư xử, đối xử |
| -> behavior | N | Hành vi, cách xử sự |
| 43. shelter | V | Trú, ẩn náu |
| 44. to destroy | V | Phá huỷ, phá hỏng, tàn phá |
| -> destruction | N | Sự tàn phá, sự hủy diệt |
| 45. to border | V | Giáp với, tiếp giáp |
| -> border | N | Biên giới |