Từ Vựng Về Technology Phần 3: Những Từ Thông Dụng Về Công Nghệ Thông Tin (Web)

Học từ vựng về technology, mục website, trong Tiếng Anh nha các bạn. Đây là danh sách 10 từ vựng thường được sử dụng khi nói về website, công nghệ thông tin nói chung.

1, Bandwidth: Băng tần: Trong hosting (máy chủ server) là đại diện cho tốc độ của một đường truyền tải dữ liệu. Thường thì khi mua hosting, người ta thường chọn gói có unlimited bandwidth nếu không website đôi khi bị ngắt quãng do hết sử dụng hết lưu lượng bandwidth cho sẵn.

2, Cookies: Cookies ở trong thuật ngữ về máy tính, công nghệ thông tin cookies không phải là bánh cookies mà cookies ở đây là một tập tin có lệnh viết sẵn dùng để lưu trữ những trạng thái của người sử dụng website.

3, User interface: giao diện người sử dụng. Khác với giao diện dành cho lập trình viên giao diện người dùng là giao diện website hay các ứng dụng mà người dùng đang sử dụng. Ví dụ: Giao diện của người lập trình sẽ có các công cụ tối ưu hóa để giúp cho việc code được dễ dàng. Giao diện người dùng thường trông bắt mắt và dễ sử dụng hơn nhiều.

4, User experience: từ này còn được viết tắt là UX. Một khái niệm trong thiết kế web làm sao tối ưu hóa được trải nghiệm người dùng trên site được tốt nhất. Mang lại những trải nghiệm tuyệt vời cho người sử dụng web, phần mềm, ứng dụng.

5, Surfing (the internet): Lướt web. Ngoài từ surfing thì người ta còn sử dụng khá thường xuyên từ Browsing và theo đó chúng ta có từ browser là công cụ hay trình duyệt để lướt web ví dụ Chrome, Cốc Cốc, UC browser, hay FireFox.

6, Thread: Thread thường xuyên xuất hiện ở các diễn đàn, forum. Từ này thường có nghĩa là một dòng thông báo được post lên trên forum để mọi người chú ý tới. Cứ mỗi lần bạn post một thông báo mới thì đó được coi là new thread.

7, Spamming: Spamming là danh động từ của từ Spam (Stupid/Pointless/Annoying/Messages) (động từ) có nghĩa là tin rác. Thường thì nhiều nhà marketing online thích gửi tin nhắn rác hay các loại hình spam mà người sử dụng ứng dụng, mail, web, thường bị quấy nhiễu.

8, Malware: Malware là vi rút máy tính còn được gọi là mã độc. Malware thường được sử dụng để đánh cắp thông tin người dùng hay phá hủy hệ thống máy tính của người dùng khi bị nhiễm mã độc.

9, Adware: Adware thì cũng là mã độc hay vi rút thường được các nhà quảng cáo sử dụng để thăm dò người sử dụng. Adware thường có trên các website với những nguồn quảng cáo không an toàn.

10, Navigate: Định hướng, hay là chỉ dẫn. Navigate là động từ, navigation là danh từ. Navigate bar là thanh định hướng trang nằm ở phần đầu của một website.

Trên đây là các từ vựng về technology (công nghệ thông tin về website). Chúc các bạn học Tiếng Anh vui vẻ và luôn nhớ học Từ vựng cần trau dồi vốn từ, học ở mọi lúc mọi nơi thì các bạn sẽ có đủ vốn từ để giao tiếp tiếng Anh thành thạo.

 

Anna

Anna

My English name is Anna (Fan). I am a successful online English and Mandarin Chinese learner (love to call me a "language learner", yeah I am). I have been learning English in a completely different method (I invent the method, and you can do too !). In this blog, I would love to share with you guys how to be fluent in, at least, one foreign language. My personal opinion towards learning a new language is: "You don't have to go to your local college or learning institutes to be fluent in a foreign language, but if you do, choose the right teachers!". Read my dirt-cheap English writing @24h - Live, Love, Languages -

You may also like...

More in @24H, YouTube Videos
câu điều kiện
Học Câu Điều Kiện Loại 2 Trong Tiếng Anh Qua Bài Hát Dễ Thương Nhất

Học ngữ pháp tiếng Anh là một điều cần thiết trong quá trình thành thạo anh ngữ của các bạn....

Học Tiếng Anh ra trường làm gì
Học Tiếng Anh Ra Trường Làm Gì? Chia Sẻ Của Cựu Sinh Viên Chuyên Ngành Sư Phạm Tiếng Anh

Bài viết này Anh Phan hy vọng chia sẻ một cách thực tế nhất cho những em học sinh sắp...

Viết Tiếng Anh
Tôi Đã Học Viết Tiếng Anh Như Thế Nào – Calling Back The 2011

Chào ngày mới Monday here but Sunday there. Sunday, of course, day off. Anh Phan sẽ lại một lần nữa...

Close